TanroDictionary

overlay

/ˌəʊvəˈleɪ/

Anh
0

overlay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật phủ (lên vật khác); Khăn trải giường; Khăn trải bàn nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phủ (lên vật khác).danh từEN-VI Dict
  2. Khăn trải giường.danh từEN-VI Dict
  3. Khăn trải bàn nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn).danh từEN-VI Dict
  5. Cái ca-vát.danh từEN-VI Dict
  6. Che, phủ.động từEN-VI Dict
  7. Quá khứ và phân từ quá khứ của overlieđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overlay covered the photo lightly.

  2. He washed the overlay after dinner.

  3. She placed a small overlay on the table.

  4. The printer needed a new overlay.

  5. He wore a bright overlay to work.