Nghĩa tiếng Việt
- Vật phủ (lên vật khác).danh từEN-VI Dict
- Khăn trải giường.danh từEN-VI Dict
- Khăn trải bàn nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn).danh từEN-VI Dict
- Cái ca-vát.danh từEN-VI Dict
- Che, phủ.động từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overlieđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overlay covered the photo lightly.
-
He washed the overlay after dinner.
-
She placed a small overlay on the table.
-
The printer needed a new overlay.
-
He wore a bright overlay to work.