overline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một đường kẻ phía trên chữ; Đường kẻ trên số dùng để kí hiệu cho chữ số thập phân vô hạn tuần hoàn (hệ thống kí hiệu toán học của phương Tây); Kẻ một đường phía trên chữ.
Nghĩa tiếng Việt
Một đường kẻ phía trên chữ.danh từWiktionary
Đường kẻ trên số dùng để kí hiệu cho chữ số thập phân vô hạn tuần hoàn (hệ thống kí hiệu toán học của phương Tây).danh từWiktionary
Kẻ một đường phía trên chữ.động từWiktionary
Băng qua đường ray xe lửa.tính từ いWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm