TanroDictionary

overlive

/əʊvəˈlɪv/

Anh
0

overlive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống lâu hơn (ai), sống quá (hạn); Còn sống; sống lâu quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống lâu hơn (ai), sống quá (hạn).động từEN-VI Dict
  2. Còn sống; sống lâu quá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He may overlive his old worries and find peace.

  2. The old tree seemed to overlive every storm.