Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overmasterđộng từEN-VI Dict
- Không thể khắc phục nổi.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của overmasterđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was overmastering his fear step by step.
-
She felt an overmastering passion for music.
-
an overmastering passion
một sự say mê không sao cưỡng lại được