TanroDictionary

overmind

/ˈəʊvəˌmaɪnd/

Anh
0

overmind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lên dây (đồng hồ) quá chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên dây (đồng hồ) quá chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overmind the clock and broke it.