TanroDictionary

overpass

/ˈəʊvəpɑːs/

Anh
0

overpass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu bắc qua đường, cầu chui; Đi qua; Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu bắc qua đường, cầu chui.danh từEN-VI Dict
  2. Đi qua.động từEN-VI Dict
  3. Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).động từEN-VI Dict
  4. Kinh qua.động từEN-VI Dict
  5. Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We crossed the overpass at sunset.

  2. We overpasses the village by noon.

  3. She overpasses every obstacle with patience.

  4. He overpasses many hard years at work.

  5. Please overpass that small error.