Nghĩa tiếng Việt
- Cầu bắc qua đường, cầu chui.danh từEN-VI Dict
- Đi qua.động từEN-VI Dict
- Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).động từEN-VI Dict
- Kinh qua.động từEN-VI Dict
- Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We crossed the overpass at sunset.
-
We overpasses the village by noon.
-
She overpasses every obstacle with patience.
-
He overpasses many hard years at work.
-
Please overpass that small error.