Nghĩa tiếng Việt
- Sự vượt quá giới hạn, sự vượt quá phạm vi qui định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan showed overranging beyond the limit.
/ˈəʊvəæŋɪŋ/
overranging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vượt quá giới hạn, sự vượt quá phạm vi qui định.
The plan showed overranging beyond the limit.