Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của overrideđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The setting had overridden the default value.
/ˌoʊvərˈrɪdən/
overridden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của override.
The setting had overridden the default value.