Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overrule.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge was overruling the earlier choice.
/ˌəʊvərˈuːlɪŋ/
overruling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overrule.
The judge was overruling the earlier choice.