TanroDictionary

overseen

/oʊvərsin/

Anh
0

overseen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông nom, giám thị; Quan sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông nom, giám thị.động từEN-VI Dict
  2. Quan sát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The work has been overseen by a teacher.

  2. The field was overseen from the balcony.