Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversimplify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is oversimplifying a complex problem.
/oʊvɜːrˈsɪmplɪˌfaɪɪŋ/
oversimplifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oversimplify.
He is oversimplifying a complex problem.