Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept overstating the problem and worried everyone.
/ˌəʊvəstˈeɪtɪŋ/
overstating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstate.
He kept overstating the problem and worried everyone.