Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức.danh từEN-VI Dict
- Nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overstudy of the map took hours.
-
She may overstudy simple details.
/ˌəʊvəˈsteduː/
overstudy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức; Nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức.
His overstudy of the map took hours.
She may overstudy simple details.