TanroDictionary

overstuffed

/ˈəʊvəstʌft/

Anh
0

overstuffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét; Bọc quá nhiều (ghế... ); Phệ bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét.tính từEN-VI Dict
  2. Bọc quá nhiều (ghế... ).tính từEN-VI Dict
  3. Phệ bụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The overstuffed bag would not close.

  2. The overstuffed chair felt soft and heavy.

  3. His overstuffed stomach hurt after dinner.