Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá [[lâu['ouvər'ju:z]]].danh từEN-VI Dict
- Dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Overuse of salt can spoil the soup.
-
Please do not overuse that old tool.