Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overvalue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are overvaluing the old apartment.
/ˌəʊvəˈvɑːljuːɪŋ/
overvaluing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overvalue.
They are overvaluing the old apartment.