Nghĩa tiếng Việt
- Quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overweening pride annoyed everyone in the room.
/ˌəʊvəˈwiːnɪŋ/
overweening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây.
His overweening pride annoyed everyone in the room.