Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của overwhelmđộng từEN-VI Dict
- Tràn ngập.tính từEN-VI Dict
- Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của overwhelmđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The noise was overwhelming in the small room.
-
The overwhelming smell made him leave quickly.
-
They won by an overwhelming majority of votes.
-
overwhelming majority
đại đa số.