Nghĩa tiếng Việt
- Trong quản lý tập tin máy tính. Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin của tập tin cũ này.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please overwrite the note for me.
/ˌəʊvəˈraɪt/
overwrite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong quản lý tập tin máy tính. Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin của tập tin cũ này.
Please overwrite the note for me.