TanroDictionary

ovoidal

/ˈəʊvɔɪˈdeɪl/

Anh
0

ovoidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng trứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The berry had an ovoidal shape.