Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ovulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ovulating this week.
/ˈɒvjʊlˌeɪtɪŋ/
ovulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ovulate.
She is ovulating this week.