Nghĩa tiếng Việt
- Nợ, hàm ơn.động từEN-VI Dict
- Có được (cái gì... ), nhờ ở (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I owe you a big favor for your help.
-
We owe our success to his great leadership.
-
I owe you for your services
tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
-
we owe to Newton the principle of gravitation
chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn