TanroDictionary

owlery

/ˈəʊləi/

Anh
0

owlery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ cú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ cú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found an owlery behind the barn.