TanroDictionary

own

/əʊn/

Anh
0

own là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của chính mình, của riêng mình; Có, là chủ của; Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của chính mình, của riêng mình.tính từEN-VI Dict
  2. Có, là chủ của.động từEN-VI Dict
  3. Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị... ).động từEN-VI Dict
  4. Thú nhận, đầu thú.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I want to buy my own house soon.

  2. Does he own that big red truck?

  3. You must own your mistakes before moving forward.

  4. He had to own to having done it.

  5. I saw it with my own eyes

    chính mắt tôi trông thấy