TanroDictionary

oxbow

/ˈɒksbəʊ/

Anh
0

oxbow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng cổ (ở ách trâu bò).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng cổ (ở ách trâu bò).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oxbow fit around the animal's neck.