TanroDictionary

oyer

/ˈɔɪɜːr/

Anh
0

oyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiên toà đại hình; Toà đại hình bang ((cũng) oyer and terminer); Sự uỷ quyền cho (quan toà) xử các vụ hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiên toà đại hình.danh từEN-VI Dict
  2. Toà đại hình bang ((cũng) oyer and terminer).danh từEN-VI Dict
  3. Sự uỷ quyền cho (quan toà) xử các vụ hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge sat in the oyer with calm.

  2. The oyer heard the serious case today.

  3. The oyer was granted for the hearing.