Nghĩa tiếng Việt
- Phiên toà đại hình.danh từEN-VI Dict
- Toà đại hình bang ((cũng) oyer and terminer).danh từEN-VI Dict
- Sự uỷ quyền cho (quan toà) xử các vụ hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge sat in the oyer with calm.
-
The oyer heard the serious case today.
-
The oyer was granted for the hearing.