Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình định.danh từEN-VI Dict
- Sự làm yên, sự làm nguôi.danh từEN-VI Dict
- Hoà ước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Peace talks led to pacification of the area.
-
The music brought pacification to the child.
-
The two sides signed a pacification treaty.