TanroDictionary

pacification

/ˌpæsɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

pacification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bình định; Sự làm yên, sự làm nguôi; Hoà ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bình định.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm yên, sự làm nguôi.danh từEN-VI Dict
  3. Hoà ước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Peace talks led to pacification of the area.

  2. The music brought pacification to the child.

  3. The two sides signed a pacification treaty.