TanroDictionary

pacified

/pˈæsɪfˌaɪd/

Anh
0

pacified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pacify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pacifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse pacified the crying child quickly.