Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pacifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse pacified the crying child quickly.
/pˈæsɪfˌaɪd/
pacified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pacify.
The nurse pacified the crying child quickly.