Nghĩa tiếng Việt
- Bình định; dẹp yên.động từEN-VI Dict
- Làm yên, làm nguôi (cơn giận... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A calm voice helped pacify the child.
-
Tea may pacify a sore throat.
/ˈpæsɪfaɪ/
pacify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình định; dẹp yên; Làm yên, làm nguôi (cơn giận... ).
A calm voice helped pacify the child.
Tea may pacify a sore throat.