TanroDictionary

pacify

/ˈpæsɪfaɪ/

Anh
0

pacify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình định; dẹp yên; Làm yên, làm nguôi (cơn giận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình định; dẹp yên.động từEN-VI Dict
  2. Làm yên, làm nguôi (cơn giận... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A calm voice helped pacify the child.

  2. Tea may pacify a sore throat.