Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của packageđộng từEN-VI Dict
- Được đóng gói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packaged the books for delivery.
-
The cookies were packaged for sale.
/pˈækɪdʒd/
packaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của package; Được đóng gói.
We packaged the books for delivery.
The cookies were packaged for sale.