Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của package.động từEN-VI Dict
- Bao bì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was packaging the gifts for the event.
-
The packaging was simple and easy to open.
/ˈpækɪdʒɪŋ/
packaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của package; Bao bì.
She was packaging the gifts for the event.
The packaging was simple and easy to open.