Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của packđộng từEN-VI Dict
- Nhồi nhét.tính từEN-VI Dict
- Đầu tràn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed her bag before the trip.
-
It was an action packed movie for kids.
-
The packed room was hard to enter.
-
an action packed story
một câu chuyện nhồi nhét hành động