Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của padđộng từEN-VI Dict
- Bịt, độn (bông).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She padded the chair for comfort.
-
The padded jacket felt warm and soft.
/ˈpæddəd/
padded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pad; Bịt, độn (bông).
She padded the chair for comfort.
The padded jacket felt warm and soft.