TanroDictionary

padding

/ˈpædɪŋ/

Anh
0

padding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pad; Sự đệm, sự lót, sự độn; Vật đệm, vật lót, vật độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pad.động từEN-VI Dict
  2. Sự đệm, sự lót, sự độn.danh từEN-VI Dict
  3. Vật đệm, vật lót, vật độn.danh từEN-VI Dict
  4. Từ thừa nhồi nhét (đầy câu, đầy sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was padding the box with soft cloth.

  2. The jacket has extra padding in the shoulders.

  3. Use foam padding to protect the glass.

  4. The report was full of useless padding.