Nghĩa tiếng Việt
- Cái giầm; cánh (guồng nước).danh từEN-VI Dict
- Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.danh từEN-VI Dict
- , (như) flipper.danh từEN-VI Dict
- Chèo bằng giầm.danh từEN-VI Dict
- Chèo thuyền bằng giầm.động từEN-VI Dict
- Chèo nhẹ nhàng.động từEN-VI Dict
- Lội nước.động từEN-VI Dict
- Vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay.động từEN-VI Dict
- Đi chập chững (trẻ con).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a double paddle to move the boat.
-
We took a paddle across the lake.
-
The fish swam with a bright paddle.
-
The paddle broke after the race.
-
They paddle across the river each morning.