Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pair.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pairing socks before laundry.
/ˈpeərɪŋ/
pairing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pair.
She is pairing socks before laundry.