Nghĩa tiếng Việt
- Sờ mó được.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric felt palpable under her fingers.
-
There was a palpable tension in the room.
/ˈpælpəbl/
palpable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sờ mó được; Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).
The fabric felt palpable under her fingers.
There was a palpable tension in the room.