Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình hình thành đầm lầy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Paludification changed the field into a swamp.
/ˌpæləˌduːfəˈkeɪʃən/
paludification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá trình hình thành đầm lầy.
Paludification changed the field into a swamp.