TanroDictionary

panache

/pəˈnæʃ/

Anh
0

panache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi seo (chùm lông trên mũ); Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi seo (chùm lông trên mũ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hat had a bright panache on top.

  2. He spoke with panache at the meeting.