TanroDictionary

pandect

/ˈpænˌdɛkt/

Anh
0

pandect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ dân luật La mã (do hoàng đế Duýt-xti-ni-an sai soạn hồi (thế kỷ) 6); Bộ luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ dân luật La mã (do hoàng đế Duýt-xti-ni-an sai soạn hồi (thế kỷ) 6).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ luật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read a pandect of old law texts.

  2. The library kept a pandect on a high shelf.