Nghĩa tiếng Việt
- Xem panic (danh từ), cỏ kê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry panic-grass points to panic (danh từ), cỏ kê.
/ˈpænɪkˈɡræs/
panic-grass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem panic (danh từ), cỏ kê.
The entry panic-grass points to panic (danh từ), cỏ kê.