Nghĩa tiếng Việt
- Hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became panicki before the exam.
/ˈpænɪki/
panicky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi.
She became panicki before the exam.