TanroDictionary

panicum

/ˈpænɪkəm/

Anh
0

panicum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây kê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardener planted some panicum in the backyard.

  2. torpido panicum

    cây cỏ gừng