TanroDictionary

pantingly

/ˈpæntɪŋli/

Anh
0

pantingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hổn hển; Khao khát, ham muốn thiết tha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hổn hển.DEN-VI Dict
  2. Khao khát, ham muốn thiết tha.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ran pantingli to catch the bus.

  2. She looked pantingli at the fresh bread.