Nghĩa tiếng Việt
- Sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I borrowed a paperback from the library.
/ˈpeɪpəbæk/
paperback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách đóng trên bìa giấy mềm; sách bìa mềm.
I borrowed a paperback from the library.