Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She papers the boxes for shipping.
/ˈpeɪpəz/
papers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paper.
She papers the boxes for shipping.