TanroDictionary

parade

/pəˈreɪd/

Anh
0

parade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phô trương; Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh; Nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phô trương.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground).danh từEN-VI Dict
  4. Đường đi dạo mát; công viên.danh từEN-VI Dict
  5. Tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh.động từEN-VI Dict
  6. Phô trương.động từEN-VI Dict
  7. Diễu hành qua, tuần hành qua.động từEN-VI Dict
  8. Diễu hành, tuần hành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His speech was just a parade of facts.

  2. We watched the colorful parade in the street.

  3. We waited near the parade ground.

  4. They walked through the parade at sunset.

  5. They will parade the soldiers through the city.