Nghĩa tiếng Việt
- Sự phô trương.danh từEN-VI Dict
- Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh.danh từEN-VI Dict
- Nơi duyệt binh; thao trường ((cũng) parade ground).danh từEN-VI Dict
- Đường đi dạo mát; công viên.danh từEN-VI Dict
- Tập họp (quân đội) để duyệt binh, cho diễu hành, cho diễu binh.động từEN-VI Dict
- Phô trương.động từEN-VI Dict
- Diễu hành qua, tuần hành qua.động từEN-VI Dict
- Diễu hành, tuần hành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His speech was just a parade of facts.
-
We watched the colorful parade in the street.
-
We waited near the parade ground.
-
They walked through the parade at sunset.
-
They will parade the soldiers through the city.