Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parallel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is parallelling the old report closely.
/pˈærələlɪŋ/
paralleling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parallel.
He is parallelling the old report closely.