TanroDictionary

parallelism

/ˈpærəlelɪzəm/

Anh
0

parallelism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự song song; tính song song; Sự tương đương; tính tương đương; Cách đổi, lối song song.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự song song; tính song song.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tương đương; tính tương đương.danh từEN-VI Dict
  3. Cách đổi, lối song song.danh từEN-VI Dict
  4. Quan hệ song song.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lines show clear parallelism in the drawing.

  2. There is a parallelism between the two stories.

  3. The poem uses parallelism for rhythm and sound.

  4. The bridge has strong parallelism in its supports.