Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paralyseđộng từEN-VI Dict
- Làm tê liệt; làm đờ người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was paralysed after the accident.
-
The shocking news left him paralysed.
/pˈærəlˌaɪzd/
paralysed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của paralyse; Làm tê liệt; làm đờ người.
She was paralysed after the accident.
The shocking news left him paralysed.